Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cloakroom

/'klәukrum/ phổ biến #29575

Nghĩa thường dùng

phòng gửi áo, phòng để đồ danh từ

“Leave your coat in the cloakroom.”Hãy để áo khoác ở phòng gửi đồ.

Biến thể từ cloakrooms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cloakroom

//

* danh từ
  • phòng giữ áo mũ
  • (anh) phòng vệ sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a private lounge off of a legislative chamber n. a room where coats and other articles can be left temporarily

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...