close a conference
Nghĩa thường dùng
kết thúc hội nghị
cụm từ
“The chairperson closed the conference at 4.30.”Chủ tọa đã kết thúc hội nghị lúc 4 giờ 30.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The chairperson closed the conference at 4.30.”Chủ tọa đã kết thúc hội nghị lúc 4 giờ 30.
Đang tải...