Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close a deal

/kloʊz ə diːl/

Nghĩa thường dùng

chốt thỏa thuận/hợp đồng cụm từ

“The sales rep flew to Tokyo to close the deal in person.”Nhân viên kinh doanh bay sang Tokyo để chốt hợp đồng trực tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...