Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close a discussion

Nghĩa thường dùng

kết thúc cuộc thảo luận cụm từ

“We need to close the discussion before moving on to the next topic.”Chúng ta cần kết thúc cuộc thảo luận trước khi chuyển sang chủ đề tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...