Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close friends

Nghĩa thường dùng

bạn thân, bạn thân thiết cụm từ

“She has a few close friends she can always rely on.”Cô ấy có vài người bạn thân mà cô luôn có thể dựa vào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bạn thân, bạn thân thiết
    • close friends with someone: thân thiết với ai
    • a close friend of mine: một người bạn thân của tôi
    • become close friends: trở thành bạn thân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...