close ranks
/kloʊs ræŋks/
Nghĩa thường dùng
hợp tác và hỗ trợ lẫn nhau, đặc biệt trong thời gian khó khăn
cụm từ
“The team closed ranks after the criticism.”Đội đã hợp tác sau những lời chỉ trích.