Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close ranks

/kloʊs ræŋks/

Nghĩa thường dùng

hợp tác và hỗ trợ lẫn nhau, đặc biệt trong thời gian khó khăn cụm từ

“The team closed ranks after the criticism.”Đội đã hợp tác sau những lời chỉ trích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...