Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close the deal

/kloʊz ðə diːl/

Nghĩa thường dùng

hoàn tất một thỏa thuận hoặc hợp đồng. cụm từ

“We managed to close the deal after weeks of negotiation.”Chúng tôi đã hoàn tất thỏa thuận sau nhiều tuần thương thuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...