close the deal
/kloʊz ðə diːl/
Nghĩa thường dùng
hoàn tất một thỏa thuận hoặc hợp đồng.
cụm từ
“We managed to close the deal after weeks of negotiation.”Chúng tôi đã hoàn tất thỏa thuận sau nhiều tuần thương thuyết.