Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close the door

/kloʊz ðə dɔr/

Nghĩa thường dùng

kết thúc một khả năng hoặc cơ hội cụm từ

“By refusing the offer, you may close the door to new opportunities.”Bằng cách từ chối đề nghị, bạn có thể kết thúc cơ hội mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...