Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close to

/kloʊs tu/

Nghĩa thường dùng

gần gũi với cụm từ

“She is close to her family.”Cô ấy gần gũi với gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...