Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close watch

Nghĩa thường dùng

theo dõi sát sao cụm từ

“Our reporter in St Pips is keeping a close watch on the situation and we shall be keeping you informed as the news develops.”Phóng viên của chúng tôi ở St Pips đang theo dõi sát sao tình hình và sẽ cập nhật tin tức cho bạn khi có diễn biến mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...