close-up
Nghĩa thường dùng
“Take a close-up of the flower's petals.”Chụp cận cảnh những cánh hoa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
close-up
/'klousʌp/
danh từ
- (điện ảnh) cảnh gần, cận cảnh
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Take a close-up of the flower's petals.”Chụp cận cảnh những cánh hoa.
Đang tải...