Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #10688

closeness

/'klousnis/

danh từ

  • sự gần gũi, sự thân mật
  • sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí...)
  • tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải...)
  • tính dè dặt, tính kín đáo
  • tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú
  • tính chặt chẽ (lý luận)
Biến thể từ closenesses số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of being intimate and belonging together\nn. characterized by a lack of openness (especially about one's actions or purposes)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...