Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

closest

/ˈkloʊsɪst/

Nghĩa thường dùng

gần nhất tính từ

“She is my closest friend.”Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • gần nhất

ví dụ

She is my closest friend. — Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...