closing position
Nghĩa thường dùng
“In the conclusion, the author clearly states her closing position on the issue.”Trong phần kết luận, tác giả nêu rõ quan điểm kết luận của mình về vấn đề.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- quan điểm kết luận, lập trường cuối cùng (trong một bài luận hoặc tranh luận)
- take a closing position: đưa ra quan điểm kết luận
- state your closing position: nêu rõ lập trường cuối cùng của bạn
- closing position statement: tuyên bố quan điểm kết luận