Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cloudless

/'klaudlis/ phổ biến #18957

Nghĩa thường dùng

không có mây, quang đãng, sáng sủa tính từ

“The sky was cloudless, making it a perfect day for a picnic.”Bầu trời không có mây, khiến đây trở thành một ngày hoàn hảo cho buổi dã ngoại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cloudless

/'klaudlis/

tính từ

  • không có mây, quang đãng, sáng sủa
    • cloudless sky: bầu trời quang đãng
Định nghĩa tiếng Anh

s. free from clouds

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...