cloudless
/'klaudlis/ phổ biến #18957
Nghĩa thường dùng
không có mây, quang đãng, sáng sủa
tính từ
“The sky was cloudless, making it a perfect day for a picnic.”Bầu trời không có mây, khiến đây trở thành một ngày hoàn hảo cho buổi dã ngoại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cloudless
/'klaudlis/
tính từ
- không có mây, quang đãng, sáng sủa
- cloudless sky: bầu trời quang đãng
Định nghĩa tiếng Anh
s. free from clouds