clump
/klʌmp/ Collins ★ phổ biến #8197
Biến thể từ
clumps số nhiều
clumped quá khứ
clumping hiện tại phân từ
clumped quá khứ phân từ
clumps ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clump
/klʌmp/
danh từ
- lùm, bụi (cây)
- cục, hòn (đất)
- khúc (gỗ)
- tiếng bước nặng nề
- miếng da phủ gót (giày) ((cũng) clump sole)
ngoại động từ
- trồng (cây) thành bụi
- kết thành khối; kết thành cục
- đóng miếng da phủ gót (vào gót giày)
Định nghĩa tiếng Anh
v. walk clumsily