Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clump

/klʌmp/ Collins ★ phổ biến #8197
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clump

/klʌmp/

danh từ

  • lùm, bụi (cây)
  • cục, hòn (đất)
  • khúc (gỗ)
  • tiếng bước nặng nề
  • miếng da phủ gót (giày) ((cũng) clump sole)

ngoại động từ

  • trồng (cây) thành bụi
  • kết thành khối; kết thành cục
  • đóng miếng da phủ gót (vào gót giày)
Định nghĩa tiếng Anh

v. walk clumsily

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...