Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clutch victory

/klʌtʃ ˈvɪk.tɔ.ri/

Nghĩa thường dùng

thắng trong một khoảnh khắc quan trọng cụm từ

“He scored the winning goal in the clutch victory.”Anh ấy đã ghi bàn thắng quyết định trong trận thắng quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...