co-creation
/ˌkoʊ.kriˈeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
sự đồng sáng tạo (với khách hàng hoặc đối tác)
danh từ
“Co-creation workshops produced features users actually wanted.”Các buổi workshop đồng sáng tạo tạo ra những tính năng người dùng thực sự muốn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự đồng sáng tạo (với khách hàng hoặc đối tác)
ví dụ
Co-creation workshops produced features users actually wanted. — Các buổi workshop đồng sáng tạo tạo ra những tính năng người dùng thực sự muốn.