Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

co-creation

/ˌkoʊ.kriˈeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

sự đồng sáng tạo (với khách hàng hoặc đối tác) danh từ

“Co-creation workshops produced features users actually wanted.”Các buổi workshop đồng sáng tạo tạo ra những tính năng người dùng thực sự muốn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự đồng sáng tạo (với khách hàng hoặc đối tác)

ví dụ

Co-creation workshops produced features users actually wanted. — Các buổi workshop đồng sáng tạo tạo ra những tính năng người dùng thực sự muốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...