co-curricular
/ˌkoʊ kəˈrɪk.jə.lɚ/
Nghĩa thường dùng
song song với chương trình học (có liên quan)
tính từ
“Debate club is a co-curricular activity.”Câu lạc bộ tranh biện là một hoạt động song song với chương trình học.