Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

co-curricular

/ˌkoʊ kəˈrɪk.jə.lɚ/

Nghĩa thường dùng

song song với chương trình học (có liên quan) tính từ

“Debate club is a co-curricular activity.”Câu lạc bộ tranh biện là một hoạt động song song với chương trình học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...