Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

co-insurance

/ˌkoʊ.ɪnˈʃʊr.əns/

Nghĩa thường dùng

đồng bảo hiểm; phân chia tỷ lệ chi phí danh từ

“The plan has 80/20 co-insurance.”Gói bảo hiểm có tỷ lệ đồng chi trả 80/20.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đồng bảo hiểm
  • phân chia tỷ lệ chi phí

ví dụ

The plan has 80/20 co-insurance. — Gói bảo hiểm có tỷ lệ đồng chi trả 80/20.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...