Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

co-working space

Nghĩa thường dùng

không gian làm việc chung danh từ

“In the end, I decided to rent a desk in a co-working space with five other freelancers like myself.”Cuối cùng, tôi quyết định thuê một bàn trong một không gian làm việc chung với năm người làm việc tự do khác như tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • không gian làm việc chung
    • rent a desk in a co-working space: thuê một bàn trong không gian làm việc chung
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...