Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coworking

/ˈkoʊˌwɜrkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

không gian làm việc chung danh từ

“Many startups prefer to work in a coworking environment to foster collaboration.”Nhiều công ty khởi nghiệp thích làm việc trong môi trường làm việc chung để thúc đẩy sự hợp tác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • không gian làm việc chung
    • coworking space: không gian làm việc chung
    • coworking office: văn phòng làm việc chung
  • phòng họp chia sẻ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...