coworking
/ˈkoʊˌwɜrkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
không gian làm việc chung
danh từ
“Many startups prefer to work in a coworking environment to foster collaboration.”Nhiều công ty khởi nghiệp thích làm việc trong môi trường làm việc chung để thúc đẩy sự hợp tác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- không gian làm việc chung
- coworking space: không gian làm việc chung
- coworking office: văn phòng làm việc chung
- phòng họp chia sẻ