Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coach tour

/ˈkəʊtʃ tʊə/

Nghĩa thường dùng

tour bằng xe khách (đi thăm nhiều nơi) danh từ

“My grandparents love a coach tour around the country.”Ông bà tôi thích những chuyến tour bằng xe khách vòng quanh đất nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...