Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coarse grain

Nghĩa thường dùng

hạt to (dùng cho muối, đường, v.v.) cụm từ

“TRY OUR YOGURT – smooth, creamy texture delicious with finely chopped cucumber, coarse grain sea salt and crushed garlic.”Hãy thử sữa chua của chúng tôi – kết cấu mịn, béo, ngon hơn với dưa chuột băm nhỏ, muối hạt to và tỏi nghiền. (Lưu ý: large grains of salt rather than small or fine grains)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...