Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coarsely chopped

Nghĩa thường dùng

băm/thái to (không nhỏ vụn) adv+adj

“The recipe says the onions should be coarsely chopped.”Công thức nói rằng hành tây nên được băm to. (Lưu ý: cut into small pieces, opposite would be coarsely chopped)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...