Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coastal management

/ˈkoʊ.stəl ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý ven biển cụm từ

“Coastal management is vital for protecting ecosystems.”Quản lý ven biển rất quan trọng để bảo vệ hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...