coastline
/'koustlain/ Collins ★ phổ biến #10228
Nghĩa thường dùng
đường bờ biển
danh từ
“The coastline was beautiful and rugged.”Đường bờ biển thật đẹp và gồ ghề.
Biến thể từ
coastlines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coastline
/'koustlain/
danh từ
- bờ biển; hình dáng bờ biển
Định nghĩa tiếng Anh
n. the outline of a coast