coaxer
/'kouksə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coaxer
/'kouksə/
danh từ
- người dỗ ngọt, người tán tỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who coaxes.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. One who coaxes.
Đang tải...