Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cobbled street

Nghĩa thường dùng

phố lát đá cụm từ

“The city skyline is a wonderful mix of old and new, and the city itself has a lot of busy, narrow cobbled streets.”Đường chân trời của thành phố là sự pha trộn tuyệt vời giữa cũ và mới, và bản thân thành phố có nhiều con phố lát đá nhỏ hẹp, tấp nập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...