Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cockroach

/'kɔkroutʃ/ Collins ★ phổ biến #13825

Nghĩa thường dùng

gián danh từ

“The cockroach runs fast when the light turns on.”Gián chạy nhanh khi đèn bật sáng.

Biến thể từ cockroaches số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cockroach

/'kɔkroutʃ/

danh từ

  • (động vật học) con gián
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of numerous chiefly nocturnal insects; some are domestic pests

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...