cockroach
/'kɔkroutʃ/ Collins ★ phổ biến #13825
Nghĩa thường dùng
gián
danh từ
“The cockroach runs fast when the light turns on.”Gián chạy nhanh khi đèn bật sáng.
Biến thể từ
cockroaches số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cockroach
/'kɔkroutʃ/
danh từ
- (động vật học) con gián
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of numerous chiefly nocturnal insects; some are domestic pests