Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coconut water

/ˈkəʊ.kə.nʌt ˈwɔːtə/

Nghĩa thường dùng

nước dừa danh từ

“I drink coconut water.”Tôi uống nước dừa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...