codex
/'koudeks/ phổ biến #23082
Nghĩa thường dùng
sách cổ có các trang được gắn lại
danh từ
“The ancient codex was carefully preserved in the library.”Cuốn codex cổ được bảo quản cẩn thận trong thư viện.
Biến thể từ
codices số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
codex
/'koudeks/
danh từ, số nhiều codices
- sách chép tay (kinh thánh...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) bộ luật
Định nghĩa tiếng Anh
n. an official list of chemicals or medicines etc. n. an unbound manuscript of some ancient classic (as distinguished from a scroll)