Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

codex

/'koudeks/ phổ biến #23082

Nghĩa thường dùng

sách cổ có các trang được gắn lại danh từ

“The ancient codex was carefully preserved in the library.”Cuốn codex cổ được bảo quản cẩn thận trong thư viện.

Biến thể từ codices số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

codex

/'koudeks/

danh từ, số nhiều codices

  • sách chép tay (kinh thánh...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bộ luật
Định nghĩa tiếng Anh

n. an official list of chemicals or medicines etc. n. an unbound manuscript of some ancient classic (as distinguished from a scroll)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...