Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

codify

/'kɔdisil/ TOEFLGRE phổ biến #14023

Nghĩa thường dùng

Hệ thống hóa danh từ

“To ensure consistency in legal practices, lawmakers seek to codify existing regulations into a comprehensive legal framework.”Để đảm bảo tính nhất quán trong các thực hành pháp lý, các nhà lập pháp tìm cách hệ thống hóa các quy định hiện có thành một khung pháp lý toàn diện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

codify

/'kɔdisil/

ngoại động từ

  • lập điều lệ; soạn luật lệ; soạn thành luật lệ
  • sự chuyển sang mật mã
  • hệ thống hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v. organize into a code or system, such as a body of law

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...