codify
/'kɔdisil/ TOEFLGRE phổ biến #14023
Nghĩa thường dùng
Hệ thống hóa
danh từ
“To ensure consistency in legal practices, lawmakers seek to codify existing regulations into a comprehensive legal framework.”Để đảm bảo tính nhất quán trong các thực hành pháp lý, các nhà lập pháp tìm cách hệ thống hóa các quy định hiện có thành một khung pháp lý toàn diện.
Biến thể từ
codified quá khứ
codified quá khứ phân từ
codifying hiện tại phân từ
codifies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
codify
/'kɔdisil/
ngoại động từ
- lập điều lệ; soạn luật lệ; soạn thành luật lệ
- sự chuyển sang mật mã
- hệ thống hoá
Định nghĩa tiếng Anh
v. organize into a code or system, such as a body of law