coffeemaker
/ˈkɔːfiˌmeɪkər/
Nghĩa thường dùng
máy pha cà phê
danh từ
“Where's the coffeemaker?”Máy pha cà phê ở đâu?
Biến thể từ
coffeemakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- máy pha cà phê
- coffee maker: máy pha cà phê
- drip coffee maker: máy pha cà phê nhỏ giọt