Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cognitive bias

/ˈkɒɡnətɪv ˈbaɪəs/

Nghĩa thường dùng

thiên kiến nhận thức danh từ

“Cognitive bias affects decision-making.”Thiên kiến nhận thức ảnh hưởng đến quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...