cognitive offloading
Nghĩa thường dùng
quá trình chuyển giao nỗ lực tinh thần cho công nghệ
cụm từ
“This process is sometimes called 'cognitive offloading,' where we transfer mental effort to technology.”Quá trình này đôi khi được gọi là 'cognitive offloading', nơi chúng ta chuyển giao nỗ lực tinh thần cho công nghệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- quá trình chuyển giao nỗ lực tinh thần cho công nghệ
- cognitive offloading in daily life: cognitive offloading trong cuộc sống hàng ngày