Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cognitive offloading

Nghĩa thường dùng

quá trình chuyển giao nỗ lực tinh thần cho công nghệ cụm từ

“This process is sometimes called 'cognitive offloading,' where we transfer mental effort to technology.”Quá trình này đôi khi được gọi là 'cognitive offloading', nơi chúng ta chuyển giao nỗ lực tinh thần cho công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • quá trình chuyển giao nỗ lực tinh thần cho công nghệ
    • cognitive offloading in daily life: cognitive offloading trong cuộc sống hàng ngày
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...