cognizant
/'kɔgnizənt/ GRE phổ biến #18735
Nghĩa thường dùng
nhận thức được điều gì đó.
tính từ
“Students should be cognizant of their learning styles.”Học sinh nên nhận thức được phong cách học của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cognizant
/'kɔgnizənt/
tính từ
- biết, hiểu biết, biết rõ
- to be cognizant of something: biết rõ việc gì
- (triết học) có nhận thức về
Định nghĩa tiếng Anh
a (sometimes followed by `of') having or showing knowledge or understanding or realization or perception