cohabit
/kou'hæbit/ GRECollins ★ phổ biến #25276
“cohabited” là quá khứ của cohabit — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
cohabiting hiện tại phân từ
cohabited quá khứ
cohabited quá khứ phân từ
cohabits ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cohabit
/kou'hæbit/
nội động từ
- ăn ở với nhau (như vợ chồng)
Định nghĩa tiếng Anh
v. share living quarters; usually said of people who are not married and live together as a couple