Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coincidence

/kou'insidəns/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5812

Nghĩa thường dùng

Một sự trùng hợp danh từ

“It was a coincidence that we both wore the same shirt to the party last night.”Đó là một sự trùng hợp khi chúng tôi đều mặc cùng một chiếc áo đến bữa tiệc tối qua.

Biến thể từ coincidences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coincidence

/kou'insidəns/

danh từ

  • sự trùng khớp, sự trùng nhau
  • sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an event that might have been arranged although it was really accidental n. the quality of occupying the same position or area in space

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...