coinsurance
/kәuin'ʃurәns/
Nghĩa thường dùng
đồng bảo hiểm (tỷ lệ phần trăm tự trả sau khấu trừ)
danh từ
“After the deductible, coinsurance is 20%.”Sau khoản khấu trừ, tỷ lệ đồng bảo hiểm là 20%.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coinsurance
//
* danh từ- sự cộng đồng bảo hiểm
Định nghĩa tiếng Anh
n. insurance issued jointly by two or more underwriters