Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coinsurance

/kәuin'ʃurәns/

Nghĩa thường dùng

đồng bảo hiểm (tỷ lệ phần trăm tự trả sau khấu trừ) danh từ

“After the deductible, coinsurance is 20%.”Sau khoản khấu trừ, tỷ lệ đồng bảo hiểm là 20%.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coinsurance

//

* danh từ
  • sự cộng đồng bảo hiểm
Định nghĩa tiếng Anh

n. insurance issued jointly by two or more underwriters

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...