colander
/'kʌlində/ GRE phổ biến #20787
Nghĩa thường dùng
cái rổ, rá (để ráo nước)
danh từ
“I use a colander to drain the pasta after cooking.”Tôi sử dụng cái chao để ráo nước mì sau khi nấu.
Biến thể từ
colanders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
colander
/'kʌlində/
danh từ
- cái chao (dụng cụ nhà bếp)
Định nghĩa tiếng Anh
n. bowl-shaped strainer; used to wash or drain foods