Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cold shoulder

/kəʊld ˈʃəʊldə/

Nghĩa thường dùng

đối xử lạnh nhạt (với ai) cụm từ

“She gave him the cold shoulder after their argument.”Cô ấy đã đối xử lạnh nhạt với anh ấy sau cuộc cãi vã của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cold shoulder

//

  • đối xử lạnh nhạt (với ai)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...