cold shoulder
Nghĩa thường dùng
“She gave him the cold shoulder after their argument.”Cô ấy đã đối xử lạnh nhạt với anh ấy sau cuộc cãi vã của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cold shoulder
//
- đối xử lạnh nhạt (với ai)
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She gave him the cold shoulder after their argument.”Cô ấy đã đối xử lạnh nhạt với anh ấy sau cuộc cãi vã của họ.
Đang tải...