collaborate on conservation efforts
/kəˈlæbəreɪt ɒn kənˈsɜrveɪʃən ˈɛfərts/
Nghĩa thường dùng
hợp tác trong các nỗ lực bảo tồn
cụm từ
“Organizations often collaborate on conservation efforts.”Các tổ chức thường hợp tác trong các nỗ lực bảo tồn.