Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collaborator

/kə'læbəreitə/ Collins ★ phổ biến #8415

Nghĩa thường dùng

người làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu chung danh từ

“She was a key collaborator on the project.”Cô ấy là một người cộng tác chính trong dự án.

Biến thể từ collaborators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collaborator

/kə'læbəreitə/

danh từ

  • người cộng tác; cộng tác viên
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who collaborates with an enemy occupying force n. an associate in an activity or endeavor or sphere of common interest

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...