Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collect evidence

/kəˈlɛkt ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

thu thập chứng cứ cụm từ

“Detectives collect evidence to solve crimes.”Các thám tử thu thập chứng cứ để giải quyết tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...