Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collect stamps

Nghĩa thường dùng

sưu tầm tem cụm từ

“Many children like to collect stamps.”Nhiều trẻ em thích sưu tầm tem.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...