collective action
/kəˈlɛktɪv ˈækʃən/
Nghĩa thường dùng
Nỗ lực chung của một nhóm để đạt được mục tiêu chung.
cụm từ
“Collective action is necessary to address climate change.”Hành động tập thể là cần thiết để giải quyết biến đổi khí hậu.