Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collective action

/kəˈlɛktɪv ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực chung của một nhóm để đạt được mục tiêu chung. cụm từ

“Collective action is necessary to address climate change.”Hành động tập thể là cần thiết để giải quyết biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...