Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collective identity

Nghĩa thường dùng

bản sắc tập thể cụm từ

“Collective identity strengthens community bonds.”Bản sắc tập thể củng cố mối liên kết trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...