collectivity
/,kəlek'tiviti/ phổ biến #25580
Biến thể từ
collectivities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
collectivity
/,kəlek'tiviti/
danh từ
- tập thể, đoàn thể, tập đoàn
- tài sản chung; của chung