collineation
/,kәlini'eiʃәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
collineation
//
- phép cộng tuyến
- opposite c. in space phép cộng tuyến phản hướng trong không gian
- affine c. phép cộng tuyến afin
- elliptic c. phép cộng tuyến eliptic
- hyperbolic c. phép cộng tuyến hipebolic
- non-singular c. phép cộng tuyến không kỳ dị
- periodic c. phép cộng tuyến tuần hoàn
- singular c. phép cộng tuyến kỳ dị
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of aiming at, or directing in a line with, a fixed object.